republic of bosnia and herzegovina

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cộng hòa Bosnia Herzegovina: Một quốc gia cộng hòa nằmvùng núi phía đông nam châu Âu; trước đây một phần của Đế chế Ottoman, sau đó một phần của Nam ; đã bỏ phiếu giành độc lập vào năm 1992, nhưng quân đội chủ yếu người Serbia của Nam từ chối chấp nhận kết quả bỏ phiếu tiến hành thanh lọc sắc tộc nhằm loại bỏ người Croatia người Hồi giáo khỏi Bosnia.

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Bosnia Herzegovina tuyên bố độc lập khỏi Nam vào năm 1992.)
  • (Thủ đô của Cộng hòa Bosnia Herzegovina Sarajevo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the former Republic of Bosnia and Herzegovina": cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh lịch sử để chỉ quốc gia này trước khi xảy ra các thay đổi lãnh thổ hoặc chính trị sau chiến tranh.
    • The former Republic of Bosnia and Herzegovina experienced severe ethnic conflict in the 1990s. (Cộng hòa Bosnia Herzegovina trước đây đã trải qua xung đột sắc tộc nghiêm trọng vào những năm 1990.)
Biến thể từ gần giống
  • Bosnian (tính từ/danh từ): thuộc về Bosnia, người Bosnia.
    • Bosnian culture is rich and diverse. (Văn hóa Bosnia rất phong phú đa dạng.)
  • Herzegovinian (tính từ/danh từ): thuộc về Herzegovina, người Herzegovina.
    • The Herzegovinian region is known for its vineyards. (Vùng Herzegovina nổi tiếng với những vườn nho.)
Từ đồng nghĩa
  • Bosnia and Herzegovina: tên gọi ngắn gọn, thông dụng hơn của quốc gia này.
  • Bosnia: tên gọi tắt không chính thức, nhưng cần thận trọng có thể gây nhầm lẫn với khu vực lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Republic of Srpska: một thực thể chính trị trong lãnh thổ Bosnia Herzegovina, không phải quốc gia độc lập.
    • The Republic of Srpska is one of two entities within Bosnia and Herzegovina. (Cộng hòa Srpska một trong hai thực thể trong Bosnia Herzegovina.)
Thành ngữ liên quan
  • Ethnic cleansing: thanh lọc sắc tộc, một thuật ngữ thường gắn liền với lịch sử của Bosnia Herzegovina trong thập niên 1990.
    • The war in Bosnia involved widespread ethnic cleansing. (Cuộc chiến ở Bosnia liên quan đến thanh lọc sắc tộc trên diện rộng.)